hoc tieng anh quan 9,hoc tieng anh giao tiep quan 9,hoc tieng anh o dau hieu qua,trung tam day tieng anh quan 9,phuong phap hoc tieng anh,hoc tieng anh nhanh, học tiếng anh quận 9,học tiếng anh giao tiếp quận 9,học tiếng anh ở đâu hiệu quả,tiếng anh giao
hoc tieng anh quan 9,hoc tieng anh giao tiep quan 9,hoc tieng anh o dau hieu qua,trung tam day tieng anh quan 9,phuong phap hoc tieng anh,hoc tieng anh nhanh, học tiếng anh quận 9,học tiếng anh giao tiếp quận 9,học tiếng anh ở đâu hiệu quả,tiếng anh giao
Học Tiếng Anh Với Cấu Trúc Câu

Như các bạn đã biết. Trong tiếng anh không chỉ có tiếng anh nói (tiếng anh giao tiếp) mà còn có tiếng anh viết (dùng trong công việc văn phòng hằng ngày như viết thư mới, gửi email..). Vậy phương pháp học tiếng anh trong văn viết như thế nào cho hiệu quả? Mỗi câu trong tiếng anh đều có cấu trúc riêng....

Trong bài viết này xin chia sẻ cho các bạn 68 cấu trúc viết câu trong tiếng anh nhằm củng cố khả năng viết tiếng anh cho chuẩn, chính xác của các bạn. Chúc các bạn thành công!

1. S + be + adj + N = S + V + adv
2. S + V + adv = S + V + with + N
3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth
4. S + be + adj = What + a + adj + N!
5. S + V + adv = How + adj + S + be
6. S + V + adv = How + adv + S + V!
7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj
8. S + V = S + be + ed-adj
9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V
10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V
11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V
12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V
13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V
14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V
15. Because + clause = Because of + noun/gerund
16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund
17. Although + clause = Despite + Nound/gerund
18. S + V + N = S + be + adj
19. S + be + adj = S + V + O
20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N
21. S + often + V = S + be used to +Ving /N
22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N
23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)
24. S + like ... better than ... = S + would ... than ...
25. S + prefer = S + would rather + V
26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V
27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth
28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth
29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII
30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

Xem thêm

31. I like sth = S + be + fond of + sth
32. I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth
33. S + once + past verb = S + would to + do sth.
34. S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.
35. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive
36. S + V + so that + S + V = S + V + to + infinitive
37. S + V+in order that+S+V = S + V + to + infinitive
38. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V
39. S + V + and + S + V = S + V + both … and
40. S + V + not only … + but also = S + V + both … and
41. S + V + both … and … = S + V + not only … but also…
42. S + V + O/C and O/C = S + V + not only … but also…
43. S + V + and + S + V = S + V + not only … but also…
44. S1+simple present+and+S2+simple futher =If+S1 + simple present + S2 + simple futher.
45. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause
46. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.
47. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)
48. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.
49. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.
50. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.
51. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.
52. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.
53. S + V + and then + S + V = S + V + when + S + V
54. S + V + and + S + V + there = S + V + where + S + V
55. S + V + and + S + V = S + V + if + S + V
56. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khang dinh)
57. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth
58. Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive
59. In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive
(quan điểm của tôi)
60. S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive
61. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive
62. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
63. S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
64. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth
65. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth
66. S + V + no + N = S + be + N-less
67. S + V + O = S + be + N + V + er/or

68. S + be + adj + that clause = S + be + adj + to + V

Tin tức liên quan
Tel: 028.6280 5137 - 028.6280 5084 - 028.3728.3244 - 0274.3844.609 - 0255.6250.068
planet01@planet.edu.vn planet02@planet.edu.vn planet03@planet.edu.vn planetkids@planet.edu.vn
HỆ THỐNG TRƯỜNG PLANET
Planet School 01
Địa chỉ: 431-431B Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TpHCM
Điện thoại: (028) 6280 5137 – 6280 5084
Planet School 02
Địa chỉ: 01 Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long B, Quận 9, TpHCM
Điện thoại: (028) 3728 3244 – 3728 3245
Planet School 03
Địa chỉ: 108 Đại lộ Bình Dương, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Điện thoại: (0274) 3844 608 – 3844 609
Planet Kids
Địa chỉ: 27-27A Lã Xuân Oai, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TpHCM
Điện thoại: (028) 6280 9365 – 6280 9786
Copyright © 2014 Planet - All rights reserved.